Chứng Nhận Hợp Quy Tro Bay Theo QCVN 16:2023/BXD

Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

Chứng Nhận Hợp Quy Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng Theo QCVN 16:2023/BXD

TT Tên sản phẩm Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu Mã HS
6 Phụ gia hoạt tính tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng Theo Phụ lục B 2621.90.00

PHỤ LỤC B – Tro bay dùng cho bê tông, vữa xây và xi măng

TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu
dùng cho bê tông và vữa xây dùng cho xi măng
Loại tro bay Lĩnh vực sử dụng Tro axit F Tro bazơ C
a b c d
1 Hàm lượng lưu huỳnh, hợp chất lưu huỳnh tính quy đổi ra SO3, % khối lượng, không lớn hơn F

C

3

5

5

5

3

6

3

3

3,5 5,0 TCVN 141:2023 Mẫu đơn được lấy ở ít nhất 5 vị trí khác nhau trong lô, mỗi vị trí lấy tối thiểu 2 kg. Mẫu thử được lấy từ hỗn hợp các mẫu đơn theo phương pháp chia tư
2 Hàm lượng canxi ôxit tự do CaOtd, % khối lượng, không lớn hơn F

C

2

4

4

 

2

1,0 3,0
3 Hàm lượng mất khi nung MKN, % khối lượng, không lớn hơn F

C

12

5

15

9

8*

7

5*

5

8* 6 TCVN 8262:2009
4 Hàm lượng kiềm có hại (kiềm hòa tan), % khối lượng, không lớn hơn F

C

1,5 1,5 TCVN 6882:2016
5 Hàm lượng ion Cl, % khối lượng, không lớn hơn F

C

0,1 0,1 TCVN 141:2023
6 Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff, (Bq/kg) của tro bay dùng: Phụ lục A – TCVN 10302:2014
– Đối với công trình nhà ở và công cộng, không lớn hơn 370 370
– Đối với công trình công nghiệp, đường đô thị và khu dân cư, không lớn hơn 740
7 Chỉ số hoạt tính cường độ đối với xi măng sau 28 ngày so với mẫu đối chứng, %, không nhỏ hơn 75 TCVN 6882:2016
* Khi đốt than Antraxit, có thể sử dụng tro bay với hàm lượng mất khi nung tương ứng: – lĩnh vực c tới 12 %; lĩnh vực d tới 10 %, theo thỏa thuận hoặc theo kết quả thử nghiệm được chấp nhận.

+ F – Tro axit                      C – Tro Bazơ;                 + Tro bay dùng cho bê tông và vữa xây, bao gồm 4 nhóm lĩnh vực sử dụng, ký hiệu:

– Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê tông cốt thép từ bê tông nặng và bê tông nhẹ, ký hiệu: a;

– Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê tông không cốt thép từ bê tông nặng, bê tông nhẹ và vữa xây, ký hiệu: b;

– Dùng cho chế tạo sản phẩm và cấu kiện bê tông tổ ong, ký hiệu: c;

– Dùng cho chế tạo sản phẩm và cầu kiện bê tông, bê tông cốt thép làm việc trong điều kiện đặc biệt, ký hiệu: d.