Chứng Nhận Hợp Quy Đá Ốp Lát Theo QCVN 16:2023/BXD

Chứng Nhận Hợp Quy Đá Ốp Lát Theo QCVN 16:2023/BXD

Chứng Nhận Hợp Quy Đá Ốp Lát Theo QCVN 16:2023/BXD

  • Đá ốp lát tự nhiên
  • Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ
TT Tên sản phẩm Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu Mã HS
2 Đá ốp lát tự nhiên Theo Phụ lục D 2506.10.00
2506.20.00
2514.00.00
2515.12.20
2515.20.00
2516.20.20
2516.12.20
6802.21.00
6802.23.00
6802.29.10
6802.29.90
6802.91.10
6802.91.90
6802.92.00
6802.93.10
6802.93.00

PHỤ LỤC D – Đá ốp lát tự nhiên

TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu
Nhóm đá granit Nhóm đá thạch anh Nhóm đá hoa (đá Marble) Nhóm đá vôi Nhóm đá phiến (**) Nhóm khác
I II Serpentin Travertin
I II III I II I II III Ia Ib IIa IIb I II  
1 Độ hút nước, %, không lớn hơn 0,4 1 3 8 0,2 3 7,5 12 0,25 0,2 0,6 2,5 TCVN 6415- 3:2016
(ISO 10545- 3:1995)
7 mẫu thử kích thước (100 x200) mm
2 Độ bền uốn, MPa, không nhỏ hơn 10,3 13,9 6,9 2,4 6,9 6,9 3,4 2,9 50 62 38 50 6,9 TCVN 6415- 4 :2016
(ISO 10545- 4:2014)
3 Độ chịu mài mòn bề mặt – Ha, không nhỏ hơn (*) 25 28 8 2 10 10 8 10 10 TCVN 4732:2016 5 mẫu thử kích thước (47 x 47) mm
(*) Chỉ áp dụng đối với các loại đá có bề mặt phẳng

(**) Đối với đá phiến, có thể sử dụng trong môi trường chứa axit. Loại I được dùng cho ngoại thất, loại II được dùng cho nội thất.

 

TT Tên sản phẩm Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu Mã HS
3 Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ Theo Phụ lục E 6810.19.90
6810.19.10

PHỤ LỤC E – Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính hữu cơ

TT Chỉ tiêu kỹ thuật Mức yêu cầu Phương pháp thử Quy cách mẫu
W1 > 2,0 2,0 ≥ W2 > 0,5 0,5 ≥ W3 > 0,05 W4 ≤ 0,05
1 Độ hút nước, % khối lượng W1 > 2,0 2,0 ≥ W2 > 0,5 0,5 ≥ W3 > 0,05 W4 ≤ 0,05 BSEN 14617- 1:2013 06 mẫu thử, kích thước (100×100) mm và độ dày (10 ± 2) mm
2 Độ bền uốn, MPa F1 < 12,0 12,0 ≤ F2 < 25,0 25,0 ≤ F3 < 40,0 F4 ≥ 40,0 BSEN 14617- 2:2016 10 mẫu thử, kích thước tối thiểu như sau: Chiều dài ít nhất là (200 ± 0,3) mm;

Chiều rộng ít nhất là (50 ± 0,3) mm và không lớn hơn chiều dài.

3 Độ bền mài mòn (mm) A1 > 36,5 36,5 ≥ A2 > 33,0 33,0 ≥ A3 > 29,0 A4 ≤ 29,0 BSEN 14617- 4:2012 06 mẫu thử, kích thước tối thiểu (100×70) mm
4 Độ bền hóa học C1 C2 C3 C4 BSEN 14617- 10:2012 04 mẫu thử, kích thước tối thiểu (300×300) mm