Chứng Nhận Hợp Quy Cốt liệu xây dựng Theo QCVN 16:2023/BXD
Cát nghiền cho bê tông và vữa
Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
Mã HS
1
Cát nghiền cho bê tông và vữa
1. Thành phần hạt(b)
Theo Bảng 1 của TCVN 9205:2012
TCVN 7572-2:2006
Lấy ở 10 vị trí khác nhau trong cùng lô sản phẩm , mỗi vị trí lấy tối thiểu 5kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu thử
2517.10.00
2. Hàm lượng hạt có kích thước nhỏ hơn 75 µm(b)
Theo Điều 3.5 của TCVN 9205:2012
TCVN 9205:2012
3. Hàm lượng hạt sét, %, không lớn hơn
2
TCVN 7572-8:2006
4. Hàm lượng ion clorua (Cl–), không vượt quá(a)
Theo Bảng 2 của TCVN 9205:2012
TCVN 7572-15:2006
5. Khả năng phản ứng kiềm – silic
Trong vùng cốt liệu vô hại
TCVN 7572-14:2006
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
Mã HS
2
Cát tự nhiên dùng cho bê tông và vữa
1. Thành phần hạt
Theo Bảng 1 của TCVN 7570:2006
TCVN 7572-2:2006
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy tối thiểu 5kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu thử
2505.10.00
2. Hàm lượng các tạp chất:
Theo Bảng 2 của TCVN 7570:2006
TCVN 7572-8:2006
– Sét cục và các tạp chất dạng cục
– Hàm lượng bụi, bùn, sét
3. Tạp chất hữu cơ
Không thẫm hơn màu chuẩn
TCVN 7572-9:2006
4. Hàm lượng ion clorua (Cl–)(a)
Theo Bảng 3 của TCVN 7570:2006
TCVN 7572-15:2006
5. Khả năng phản ứng kiềm – silic
Trong vùng cốt liệu vô hại
TCVN 7572-14:2006
(a) Có thể sử dụng cốt liệu có hàm lượng ion Cl– vượt quá các quy định này nếu tổng hàm lượng ion Cl– trong 1 m3 bê tông từ tất cả các nguồn vật liệu chế tạo, không vượt quá 0,6 kg đối với bê tông cốt thép thường và không vượt quá 0,3 kg đối với bê tông cốt thép dự ứng lực.
(b) Có thể sử dụng cát nghiền có hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 140 µm và 75 µm khác với các quy định này nếu kết quả thí nghiệm cho thấy không ảnh hưởng đến chất lượng bê tông và vữa.